Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng đã công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026. Theo bảng điểm được công bố, 49 ngành, chuyên ngành và chương trình đào tạo của trường có mức điểm chuẩn từ 18,25 đến 27,10 điểm theo phương thức xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Mức cao nhất thuộc về Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa. Trong nhóm ngành công nghệ, chương trình kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin, định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo, cũng ghi nhận mức điểm rất cao với 27 điểm.
Bảng điểm chuẩn DUT 2026
| STT | Mã ngành | Ngành/chuyên ngành, chương trình | Điểm chuẩn |
|---|---|---|---|
| 1 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 21,25 |
| 2 | 7420201A | Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược | 22,00 |
| 3 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 24,87 |
| 4 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23,00 |
| 5 | 7480201A | Công nghệ thông tin, chuyên ngành Ngoại ngữ Nhật | 22,00 |
| 6 | 7480201B | Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 26,38 |
| 7 | 7480201C | Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số | 24,63 |
| 8 | 7480201TN | Kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin, định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo | 27,00 |
| 9 | 7510105 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng | 20,00 |
| 10 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 23,10 |
| 11 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 21,50 |
| 12 | 7510701 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu | 22,00 |
| 13 | 7520103A | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực | 23,96 |
| 14 | 7520103B | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không | 23,50 |
| 15 | 7520103C | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao | 21,25 |
| 16 | 7520103E | Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không, hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh | 20,25 |
| 17 | 7520114 | Kỹ thuật Cơ điện tử | 25,57 |
| 18 | 7520114TN | Chương trình kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử | 25,80 |
| 19 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 23,23 |
| 20 | 7520115A | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý năng lượng | 22,35 |
| 21 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 21,75 |
| 22 | 7520122 | Kỹ thuật Tàu thủy | 19,75 |
| 23 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 23,96 |
| 24 | 7520130TN | Chương trình kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô | 24,44 |
| 25 | PFIEV | Chương trình kỹ sư chất lượng cao Việt – Pháp | 20,50 |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật Điện | 24,24 |
| 27 | 7520201TN | Chương trình kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện | 25,17 |
| 28 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 24,68 |
| 29 | 7520207A | Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử – Thiết kế vi mạch | 26,62 |
| 30 | 7520207TN | Chương trình kỹ sư tài năng Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông | 26,03 |
| 31 | 7520207VM | Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ ngành Điện tử viễn thông | 23,00 |
| 32 | 7520215 | Chương trình tiên tiến Việt – Mỹ, chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử | 23,50 |
| 33 | 7520216 | Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa | 26,40 |
| 34 | 7520216TN | Chương trình kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27,10 |
| 35 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | 24,40 |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18,25 |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20,85 |
| 38 | 7580101 | Kiến trúc | 19,85 |
| 39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp | 20,35 |
| 40 | 7580201A | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng | 20,00 |
| 41 | 7580201B | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh | 21,10 |
| 42 | 7580201C | Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng | 22,25 |
| 43 | 7580201TN | Chương trình kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng | 23,72 |
| 44 | 7580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy | 18,35 |
| 45 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18,85 |
| 46 | 7580205A | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị | 19,50 |
| 47 | 7580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 19,50 |
| 48 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 20,60 |
| 49 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18,50 |
Ngành điểm cao và thấp nhất
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa dẫn đầu
- Kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin, định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo: 27,00 điểm.
- Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa: 26,40 điểm.
- Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử – Thiết kế vi mạch: 26,62 điểm.
- Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, chương trình kỹ sư tài năng: 26,03 điểm.
- Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo: 26,38 điểm.
Kỹ thuật môi trường có mức thấp nhất
- Kỹ thuật xây dựng công trình thủy: 18,35 điểm.
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông: 18,85 điểm.
- Quản lý tài nguyên và môi trường: 18,50 điểm.
- Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị: 19,50 điểm.
- Kỹ thuật cơ sở hạ tầng: 19,50 điểm.
Điểm chuẩn theo phương thức đánh giá tư duy
Điều kiện xác nhận trúng tuyển Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng
- Đã tốt nghiệp THPT hoặc có văn bằng tương đương theo quy định.
- Đạt ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được quy định trong thông tin tuyển sinh của trường.
- Có điểm xét tuyển đạt hoặc vượt điểm trúng tuyển của ngành, chuyên ngành đã đăng ký.
- Đáp ứng các điều kiện riêng của phương thức xét tuyển, nếu có.
Lưu ý quan trọng: Điểm chuẩn của các ngành được quy về thang điểm 30. Thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức sau khi đáp ứng điều kiện tốt nghiệp THPT, điều kiện đầu vào và hoàn tất thủ tục xác nhận nhập học theo hướng dẫn của hệ thống tuyển sinh và nhà trường.
Câu hỏi thường gặp
Đại học Bách khoa Đà Nẵng công bố điểm chuẩn năm 2026 ngày nào?
Trường công bố điểm trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 vào chiều ngày 9/8/2026.
Điểm chuẩn cao nhất của trường là bao nhiêu?
Mức cao nhất là 27,10 điểm, thuộc Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Ngành Công nghệ thông tin lấy bao nhiêu điểm?
Ngành Công nghệ thông tin có điểm chuẩn 23 điểm. Chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo có mức 26,38 điểm, còn chương trình kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin, định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo lấy 27 điểm.
Ngành Vi điện tử – Thiết kế vi mạch lấy bao nhiêu điểm?
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử – Thiết kế vi mạch có điểm chuẩn 26,62 điểm theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.
Ngành nào có điểm chuẩn thấp nhất?
Kỹ thuật môi trường có mức điểm thấp nhất là 18,25 điểm. Kỹ thuật xây dựng công trình thủy đứng kế tiếp với 18,35 điểm.
Điểm chuẩn năm 2026 có bao gồm điểm ưu tiên không?
Thí sinh cần xem hướng dẫn tuyển sinh và cách tính điểm xét tuyển của Đại học Đà Nẵng. Bảng điểm trúng tuyển được công bố theo thang điểm 30 và áp dụng cùng các quy định về điều kiện xét tuyển, điểm ưu tiên nếu thuộc đối tượng được hưởng.
Thí sinh cần làm gì sau khi biết điểm chuẩn?
Thí sinh nên kiểm tra kết quả trên hệ thống tuyển sinh, xác nhận nhập học đúng thời hạn và chuẩn bị hồ sơ theo thông báo của Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng. Nếu thông tin cá nhân hoặc ngành trúng tuyển có sai lệch, cần liên hệ ngay với bộ phận tuyển sinh để được hướng dẫn.
Thí sinh trúng tuyển vào Trường Đại học Bách khoa – Đại học Đà Nẵng năm 2026 cần ưu tiên hoàn tất xác nhận nhập học theo đúng mốc thời gian quy định. Với những trường hợp chưa đạt nguyện vọng, người học có thể tiếp tục theo dõi thông tin xét tuyển bổ sung hoặc các lựa chọn đào tạo khác, đồng thời kiểm tra kỹ điều kiện và chỉ tiêu trước khi đăng ký.
Cập nhật lần cuối: 11/08/2026
Từ khoá: điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2026,điểm trúng tuyển Bách khoa Đà Nẵng, điểm chuẩn DUT 2026, Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng, điểm chuẩn kỹ thuật điều khiển tự động hóa,điểm chuẩn đại học 2026, điểm chuẩn công nghệ thông tin 2026, điểm chuẩn vi mạch bán dẫn